| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRAM GROUP |
| Tên viết tắt | TRAM GROUP CO.,LTD |
| Tên giao dịch | TRAM GROUP CO.,LTD |
| Địa chỉ | Khu 6, Xã Tam Nông, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Hảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 18:08 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TRAM GROUP đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 32 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
300 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua