| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VŨ THANH VIỆT |
| Tên viết tắt | VU THANH VIET TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VU THANH VIET TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu 8, Xã Hy Cương, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Thị Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 20:22 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VŨ THANH VIỆT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 42 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
229 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua