| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TNL MINERAL |
| Tên viết tắt | TNL MINERAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TNL MINERAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TNL MINERAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Khu 18, Xã Xuân Lũng, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN ANH TUẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 06:47 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2.149 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
252 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua