| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NPT |
| Địa chỉ | Thôn Đoàn Kết, Xã Cấp Dẫn (hết hiệu lực), Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Công Thưởng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/08/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/08/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 20/08/2026 05:47 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NPT đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp. |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43110 | Phá dỡ |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
281 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua