| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HƯNG HỒNG |
| Tên viết tắt | HƯNG HỒNG - CO., LT |
| Tên tiếng Anh | HƯNG HỒNG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HƯNG HỒNG - CO., LT |
| Địa chỉ | Tổ 57B, Khu 6C, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Hồng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/12/2009 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/12/2009 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 19:29 Cập nhật ngay |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C17021 | Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
| C17022 | Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C22201 | Sản xuất bao bì từ plastic |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G46101 | Đại lý |
| G46204 | Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| G46209 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46592 | Bán buôn m.móc, tb điện, v.liệu điện (máy p.điện, đ.cơ điện, dây điện, tb khác dùng trong mạch điện) |
| G46622 | Bán buôn sắt, thép |
| G46623 | Bán buôn kim loại khác |
| G46691 | Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| G46692 | Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| G46693 | Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh |
| G46694 | Bán buôn cao su |
| G46697 | Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H49312 | Vận tải hành khách bằng taxi |
| H49321 | Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
13 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
266 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua