| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GMT YÊN PHƯƠNG |
| Tên viết tắt | GMT YEN PHUONG CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | GMT YEN PHUONG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GMT YEN PHUONG CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn 7 Lũng Hạ, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Mùa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/02/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/02/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 12:30 Cập nhật ngay |
| C1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng. |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1811 | In ấn |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
281 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua