| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẠI PHÁT TDG |
| Tên viết tắt | DAI PHAT TDG TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DAI PHAT TDG TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI PHAT TDG TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Quang Đạo, Xã Đạo Trù, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGÔ THU HẰNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 20:54 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
313 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua