| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TMDV NAM SONG |
| Địa chỉ | Thửa đất số 558, tờ bản đồ số 20, Ấp 5, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Hoài Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 07:49 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TMDV NAM SONG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1811 | In ấn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 86 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
404 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua