| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DỊCH VỤ HOA SIM |
| Tên viết tắt | HOA SIM SERVICES CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | HOA SIM SERVICES INVESTMENT LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | HOA SIM SERVICES CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Tân Đệ (tại nhà Bà Hoàng Thị Lan), Xã Tân Thuận, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hoa Sim |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 18:34 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DỊCH VỤ HOA SIM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
294 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua