| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT TÂN THÀNH |
| Tên viết tắt | TAN THANH PRODUCE JSC |
| Tên tiếng Anh | TAN THANH PRODUCE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAN THANH PRODUCE JSC |
| Địa chỉ | Đường 196, thôn Hoàng Nha, Xã Lạc Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN ĐỨC VIỆT |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/01/2005 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/01/2005 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 13:45 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0893 | Khai thác muối |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 141 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
289 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua