| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DU LỊCH VIỄN THÔNG TĐ |
| Tên viết tắt | TD TELECOMMUNICATION TRAVEL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TD TELECOMMUNICATION TRAVEL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TD TELECOMMUNICATION TRAVEL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 157 Phố Huề Trì, Phường Trần Liễu, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cao Thanh Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 09:14 Cập nhật ngay |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 25 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
321 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua