| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI CN HẢI DƯƠNG |
| Tên viết tắt | HAI DUONG INDUSTRIAL ANIMAL CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HAI DUONG INDUSTRIAL ANIMAL LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | HAI DUONG INDUSTRIAL ANIMAL CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Lại, Phường Thạch Khôi, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Thiện |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 01:29 Cập nhật ngay |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 88 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
306 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua