| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUẾ SƠN |
| Tên viết tắt | QUE SON XNK CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | QUE SON IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QUE SON XNK CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn AN Lão, Xã Bình Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Cần |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/02/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/02/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/08/2026 00:34 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUẾ SƠN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
254 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua