| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬN TẢI THỦY BẢO PHÁT |
| Tên viết tắt | BAO PHAT WATER TRANSPORTATION CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | BAO PHAT WATER TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 19, Xã Xuân Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN QUỐC BẢO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/06/2026 15:40 Cập nhật ngay |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 140 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
314 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua