| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI TUỆ NGÂN |
| Tên viết tắt | TUE NGAN TB CO.,LTD |
| Tên giao dịch | TUE NGAN TB CO.,LTD |
| Địa chỉ | Xóm 15, Xã Nam Đồng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Quang Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/08/2026 07:34 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI TUỆ NGÂN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C1811 | In ấn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 28 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
200 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua