| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN IEC ĐÀ NẴNG |
| Địa chỉ | Thửa đất số 30, tờ bản đồ số b2-20, đường Việt Bắc, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN NINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 15:54 Cập nhật ngay |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7310 | Quảng cáo |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 149 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
33 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
327 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua