| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ DỊCH VỤ GP |
| Tên viết tắt | GP E&S |
| Tên tiếng Anh | GP ENGINEERING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GP E&S |
| Địa chỉ | Số 8/310C Đường Nguyễn Công Hòa, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Văn Chinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 07:36 Cập nhật ngay |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
321 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua