| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MINH HẢI FOOD |
| Tên viết tắt | MINH HAI FOOD CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | MINH HAI FOOD COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH HAI FOOD CO., LTD |
| Địa chỉ | Tiểu khu Mỹ Lâm, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Viết Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/08/2026 18:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MINH HẢI FOOD đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0123 | Trồng cây điều |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1072 | Sản xuất đường |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.840 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua