| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ANH TUẤN 85 |
| Tên viết tắt | ANH TUAN 85 CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | ANH TUAN 85 COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ANH TUAN 85 CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 119, Quốc lộ 2, Khu 3, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hà Anh Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 16:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ANH TUẤN 85 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1811 | In ấn |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 65 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.279 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua