| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VINAFOOD |
| Tên viết tắt | VINAFOOD GROUP |
| Tên tiếng Anh | VINAFOOD GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINAFOOD GROUP |
| Địa chỉ | Số 38, ngách 31, ngõ 14 phố Pháo Đài Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 14/06/2026 13:21 Cập nhật ngay |
| G4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp. |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 310 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.840 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua