| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NĂNG LƯỢNG CHÂU Á |
| Tên viết tắt | ASIA INVESTMENT ENERGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | ASIA INVESTMENT ENERGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ASIA INVESTMENT ENERGY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tổ 6, Ấp 2, Xã Vĩnh Hòa Hưng, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Quách Trung Kiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/04/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/04/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 05:31 Cập nhật ngay |
| D3511 | Sản xuất điện |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
304 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua