| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT MILIMET |
| Tên viết tắt | MILIMET ARCHITECTURE AND INTERIOR JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | MILIMET ARCHITECTURE AND INTERIOR JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MILIMET ARCHITECTURE AND INTERIOR JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 75 Nguyễn Phong Sắc, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Thị Hồng Vân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/03/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/03/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/06/2026 21:55 Cập nhật ngay |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.840 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua