| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN OLELA QUỐC TẾ |
| Tên viết tắt | OLELA INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | OLELA INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | OLELA INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 31 ngõ 188 tổ dân phố Liên Cơ, đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thiên Thịnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/08/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/08/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 11:18 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN OLELA QUỐC TẾ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10720 | Sản xuất đường |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63120 | Cổng thông tin |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.912 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua