| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VIỆT PHÁT THĂNG LONG |
| Tên viết tắt | VPTL CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VIET PHAT THANG LONG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VPTL CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tầng 14, tòa nhà TTC, số 19 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Duy Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/08/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/06/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 14:42 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VIỆT PHÁT THĂNG LONG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C23100 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| N80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.840 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua