| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VINACONSIMEX ., JSC |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM CONSTRUCTION - INVESTMENT AND IMPORT - EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINACONSIMEX ., JSC |
| Địa chỉ | Số 36A, tổ 20, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Trọng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/11/2005 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/11/2005 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 00:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.594 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua