Bảng giá của Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ), gồm nhẫn trơn PNJ, vàng Kim Bảo, Phúc Lộc Tài và vàng nữ trang các tuổi.
Giá vàng PNJ ngày 20/08/2026 tăng so với phiên liền trước. Trong 19 mức giá của hãng có 19 mức tăng, 0 mức giảm và 0 mức giữ nguyên. Dòng cao giá nhất là Vàng Kim Bảo 999.9, bán ra 145.900.000 đồng/lượng (14.590.000 đồng/chỉ).
| Loại vàng | Mua vàođ/lượng | Bán rađ/lượng | Bán rađ/chỉ | Thay đổiso với hôm trước | Chênh mua–bán |
|---|---|---|---|---|---|
|
Vàng Kim Bảo 999.9
|
142.400.000 | 145.900.000 | 14.590.000 | ▲ +3.300.000 | 3.500.000 |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
|
142.400.000 | 145.900.000 | 14.590.000 | ▲ +3.300.000 | 3.500.000 |
|
Vàng PNJ - Phượng Hoàng
|
142.400.000 | 145.900.000 | 14.590.000 | ▲ +3.300.000 | 3.500.000 |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
|
142.400.000 | 145.900.000 | 14.590.000 | ▲ +3.300.000 | 3.500.000 |
|
Vàng nữ trang 999.9
|
139.900.000 | 144.900.000 | 14.490.000 | ▲ +3.300.000 | 5.000.000 |
|
Vàng nữ trang 999
|
139.760.000 | 144.760.000 | 14.476.000 | ▲ +3.300.000 | 5.000.000 |
|
Vàng nữ trang 9920
|
137.540.000 | 143.740.000 | 14.374.000 | ▲ +3.270.000 | 6.200.000 |
|
Vàng nữ trang 99
|
137.250.000 | 143.450.000 | 14.345.000 | ▲ +3.270.000 | 6.200.000 |
|
Vàng 916 (22K)
|
126.530.000 | 132.730.000 | 13.273.000 | ▲ +3.020.000 | 6.200.000 |
|
Vàng 750 (18K)
|
98.780.000 | 108.680.000 | 10.868.000 | ▲ +2.480.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 680 (16.3K)
|
88.630.000 | 98.530.000 | 9.853.000 | ▲ +2.240.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 650 (15.6K)
|
84.290.000 | 94.190.000 | 9.419.000 | ▲ +2.150.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 610 (14.6K)
|
78.490.000 | 88.390.000 | 8.839.000 | ▲ +2.010.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 585 (14K)
|
74.870.000 | 84.770.000 | 8.477.000 | ▲ +1.930.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 416 (10K)
|
50.380.000 | 60.280.000 | 6.028.000 | ▲ +1.370.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 375 (9K)
|
44.440.000 | 54.340.000 | 5.434.000 | ▲ +1.240.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 333 (8K)
|
38.350.000 | 48.250.000 | 4.825.000 | ▲ +1.100.000 | 9.900.000 |
|
Vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99
|
137.250.000 | — | — | ▲ +3.250.000 | — |
|
Vàng nguyên liệu mua ngoài 99
|
134.630.000 | — | — | ▲ +3.220.000 | — |