| Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 86 & 89, tờ bản đồ 120) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ 141 đến thửa 137, tờ bản đồ 141 | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn 5 (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn 12 đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn 7 (thửa 179, tờ bản đồ 120) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa 18 và 32, tờ bản đồ 68) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 12 (thửa 90 & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa 58 & 59, tờ bản đồ 128 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa 94 & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ 128 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa 250 và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa 32 và 33, tờ bản đồ 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 111 & 145, tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa 250 và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa 32 và 33, tờ bản đồ 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 111 & 145, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ 27 đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa 111 và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa 59 và 64, tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71, tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ 27 đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa 111 và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa 59 và 64, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |