| Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Co Cài | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Nà Ón | Đất ở tại nông thôn | 160.000 | — | — | — | — |
| Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | Đất ở tại nông thôn | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Lìn | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Các lô tại đường giao thông nội vùng | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | Đất thương mại, dịch vụ | 132.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | Đất thương mại, dịch vụ | 132.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Co Cài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Co Cài | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 64.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Nà Ón | Đất thương mại, dịch vụ | 64.000 | — | — | — | — |
| Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | Đất thương mại, dịch vụ | 64.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Lìn | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Lìn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Các lô tại đường giao thông nội vùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Các lô tại đường giao thông nội vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Nà Ón | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 48.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |