Đơn giá đất tại Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
384 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Thịnh cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Mười đến hộ bà Hường | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất bám Kênh Chi giang 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ ông Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ bà Luyện | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Vân đến hộ ông Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư năm 2015 (số 4760/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 840.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ ông Phùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ bà Luyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010 | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 622.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 571.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nhi đến MBQH thôn Hùng Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 514.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Phú, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 133 | 4.076.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 124 | 3.668.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 122 | 14.000.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Phú đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Phú gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
95 tuyến đường tại Xã Thọ Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .