Đơn giá đất tại Xã Thiệu Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
195 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ anh Hiền Cẩm Vân đến ông Đỉnh Lam Đạt | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Linh Kế ông Điện | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Dốc nhà ông Trung đến hết cổng làng thôn Cẩm Vân | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn đến anh Biểu | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm biến thế làng Mới đến Nhà ông Thái thôn Tân Sơn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính liên thôn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thiệu Ngọc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến còn lại | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính còn lại của các thôn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường bám đường 506B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thiệu Ngọc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Trục đường Đông - Tây | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Trục đường Bắc - Nam | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường bám đường 506B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường tỉnh 506B từ giáp trạm điện 500KV đến hết thôn Phúc Lộc 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ quán ông Đoàn Thành Thượng đến nhà ông Hồng thôn Thành Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Thành Sơn đến núi Mấu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ Dốc nhà ông Trung đến hết cổng làng thôn Cẩm Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.140.000 | — | — | — | — |
| Từ quán ông Đoàn Thành Thượng đi dọc mương đến nhà ông Thắng thôn Thành Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
| Địa phận xã Thiệu Ngọc cũ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường tỉnh 506B từ giáp trạm điện 500KV đến hết thôn Phúc Lộc 1 | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Mương N4 đến thôn Cẩm Vân | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Giáp Thọ Xuân đến mương N4 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường bám đường 506B | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐX.TT01 giáp thôn Minh Thượng xã Thiệu Hoá đến hết thôn Thành Thượng xã Thiệu Tiến | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường bám đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐX. TT01 từ giáp thôn Thành Thượng đến giáp đường tỉnh 506B | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 506B vào UBND xã Thiệu Ngọc cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Vân Tân Bình đến cầu Trắng | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường qua UB: Từ giáp Kênh Nam đến Dốc đê sông Chu | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 9,0m | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Công ty XD Ngọc Sơn đến ông Phiệt | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Quan gia: Từ giáp Kênh Nam đến nhà anh Quyền Phúc Lộc 1 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.085.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.850.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.730.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà bà Lân Thạo đến Nhà ông Cộng Xuyên | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà bà Lân Thạo đến chân đê sông Chu | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ quán ông Đoàn Thành Thượng đến nhà ông Hồng thôn Thành Đông | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Thành Sơn đến núi Mấu | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Linh Kế đến cây xăng | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ dốc ông Sơn Soi đến ông Ly | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ TBA Yên Lộ đến đường Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hành Dung đến nhà ông Phố thôn Thành Tiến | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thiệu Tiến, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 68 | 2.400.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 64 | 3.200.000 | 163.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 58 | 8.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiệu Tiến đứng thứ 84 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiệu Tiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
46 tuyến đường tại Xã Thiệu Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .