| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m. | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |