Bảng giá đất Xã Thanh Phong, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thanh Phong, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

92 dòng giá33 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thanh Phong

92 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thanh Phong, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số 58 và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số 118 và 184, tờ bản đồ số 175)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000
Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn900.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số 130) Đất ở tại nông thôn700.000
Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thônĐất ở tại nông thôn600.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)Đất ở tại nông thôn500.000
Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh LâmĐất ở tại nông thôn500.000
Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ360.000
Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp320.000
Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số 58 và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số 118 và 184, tờ bản đồ số 175)Đất ở tại nông thôn300.000
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số 90 và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 (thửa số 294, tờ bản đồ số 142 và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số 26 và thửa số 49, tờ bản đồ số 140)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số 756 và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ ngã ba làng Lự 2 (thửa số 45 và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số 94 và thửa 110 đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ thửa 96 và thửa 124 đến sông Chàng Tràn làng Chảo XắngĐất ở tại nông thôn200.000
Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số 68 và 69, tờ bản đồ số 212)Đất ở tại nông thôn200.000
Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp200.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)Đất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số 197 đến ao Kèn thửa số 108 và 125 (tờ bản đồ số 180) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn Ngoan Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn Ngoan Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số 197 đến ao Kèn thửa số 108 và 125 (tờ bản đồ số 180) Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số130) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số130) Đất thương mại, dịch vụ152.000
Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19)Đất ở tại nông thôn130.000
Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn130.000
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12)Đất ở tại nông thôn130.000
Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ 12 đến thửa 410; 413, tờ 12) Đất ở tại nông thôn130.000
Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5) Đất ở tại nông thôn130.000
Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11) Đất ở tại nông thôn130.000
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)Đất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số 58 và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số 118 và 184, tờ bản đồ số 175)Đất thương mại, dịch vụ120.000
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000

Mặt bằng giá đất Xã Thanh Phong

Giá VT1 cao nhất
900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
109.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
92
dòng
Số tuyến đường
33
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thanh Phong, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thanh Phong (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ31360.00040.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp28360.00040.000
Đất ở tại nông thôn28900.000100.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Thanh Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh Phong đứng thứ 150 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thanh Phong

Mã bưu chính (zip code)
42516
Doanh nghiệp trên địa bàn
22 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh Phong gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thanh HoàXã Thanh Lâm

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thanh Phong

25 tuyến đường tại Xã Thanh Phong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Thanh Phong
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số 58 và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số 118 và 184, tờ bản đồ số 175)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số 68 và 69, tờ bản đồ số 212)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số 90 và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba làng Lự 2 (thửa số 45 và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 (thửa số 294, tờ bản đồ số 142 và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số 26 và thửa số 49, tờ bản đồ số 140)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chính (thửa 37, tờ bản đồ 11) đi qua Nhà văn hoá thôn đến hết nhà ông Hiển (thửa số 161, tờ bản đồ 4)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12)
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số 756 và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 96 và thửa 124 đến sông Chàng Tràn làng Chảo Xắng
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số 94 và thửa 110 đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thôn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19)
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh Lâm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thanh Phong

Giá đất cao nhất tại Xã Thanh Phong là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thanh Phong là 900.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 109.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thanh Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thanh Phong xếp thứ 150 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thanh Phong theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thanh Phong được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thanh Phong hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.