Bảng giá đất Xã Sơn Điện, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Sơn Điện, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

68 dòng giá24 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Sơn Điện

68 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Sơn Điện, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ hộ ông Len Văn Thương bản Na Lộc vào đến hết đất bản Na LộcĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ hộ ông Lộc Văn Liên bản Na Nghịu vào đến hộ ông Nguyễn Văn Toàn bản Na NghịuĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ hộ ông Hà Ngọc Thiết bản Na Nghịu vào đến hết bản Na NghịuĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Nấn bản Tân Sơn vào đến hết bản Tân SơnĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ hộ ông Phạm Hồng Sâm bản Nhài vào đến hết đất bản NhàiĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ sân bóng đá UBND xã Sơn Điện tính hai bên đường chạy sau UBND xã đến vườn ươm BQuốc lộ rừng phòng hộ Na MèoĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ đầu đất bản Ngàm đến hết đất bản NgàmĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ đập tràn suối Bun đến hết đất nản BunĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ đầu đất bản Ngàm đến hết đất bản NgàmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ đập tràn suối Bun đến hết đất nản BunĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ sân bóng đá UBND xã Sơn Điện tính hai bên đường chạy sau UBND xã đến vườn ươm BQuốc lộ rừng phòng hộ Na MèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ trường cấp 2 xã Sơn Điện (Km 61) tính hai bên đường ra đến Sông LuồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu bản Ngàm tính hai bên đường đến giáp đất bản Na HồĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu bản Na Hồ đến hết đất bản Na HồĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ hộ ông Lộc Văn Sơn bản Na Phường vào đến hết đất bản Na PhườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ39.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp39.000

Mặt bằng giá đất Xã Sơn Điện

Giá VT1 cao nhất
2.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
109.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
30.000
đồng/m²
Số dòng giá
68
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Sơn Điện, giá VT2 bình quân bằng 84,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Sơn Điện (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn232.100.000110.000
Đất thương mại, dịch vụ21435.00039.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp20696.00039.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000

Xã Sơn Điện đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sơn Điện đứng thứ 131 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Sơn Điện

Mã bưu chính (zip code)
42015
Doanh nghiệp trên địa bàn
9 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Sơn Điện

19 tuyến đường tại Xã Sơn Điện có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn từ đập tràn bản Nhài xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cầu suối Yên xã Mường Mìn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ đập tràn Km 54 xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến hạt giao thông xã Sơn Điện
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đoạn từ đập tràn suối Bun đến hết đất nản Bun
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Na Hồ đến hết đất bản Na Hồ
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Na Lộc xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cây xăng xã Sơn Điện
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Na Nghịu xã Sơn Điện tính hai bên đường đến hết bản Na Nghịu xã Sơn Điện
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Ngàm tính hai bên đường đến giáp đất bản Na Hồ
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ đầu đất bản Ngàm đến hết đất bản Ngàm
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hà Ngọc Thiết bản Na Nghịu vào đến hết bản Na Nghịu
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Len Văn Thương bản Na Lộc vào đến hết đất bản Na Lộc
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Len Văn Toan bản Na Lộc vào đến Lương Văn Lưu bản Na Lộc
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lộc Văn Liên bản Na Nghịu vào đến hộ ông Nguyễn Văn Toàn bản Na Nghịu
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lộc Văn Sơn bản Na Phường vào đến hết đất bản Na Phường
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Nấn bản Tân Sơn vào đến hết bản Tân Sơn
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Phạm Hồng Sâm bản Nhài vào đến hết đất bản Nhài
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ sân bóng đá UBND xã Sơn Điện tính hai bên đường chạy sau UBND xã đến vườn ươm BQuốc lộ rừng phòng hộ Na Mèo
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ trường cấp 2 xã Sơn Điện (Km 61) tính hai bên đường ra đến Sông Luồng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Sơn Điện

Giá đất cao nhất tại Xã Sơn Điện là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Sơn Điện là 2.100.000 đồng/m², thấp nhất 30.000 đồng/m², trung vị 109.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Sơn Điện đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Sơn Điện xếp thứ 131 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Sơn Điện theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.