| Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.068.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.068.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.039.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Nhà văn hóa thôn 2 đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số 12 đến thửa 98, tờ bản đồ số 9) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 924.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 924.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 801.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 801.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số 12 đến thửa 655, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu thôn 8 đi cống cao thôn Bồi Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Long Kính thôn 2 đi nhà a Phúc Hiền 4B | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu thôn 8 đi cống cao thôn Bồi Nguyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Long Kính thôn 2 đi nhà a Phúc Hiền 4B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số 12 đến thửa 655, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 3 đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số 12 đến thửa 193, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 4 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số 11 đến thửa 68, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 5 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn 5 (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số 11 đến thửa 582, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 6 đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn 6 đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Nhà văn hóa thôn 2 đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số 12 đến thửa 98, tờ bản đồ số 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |