| Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu 2 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ bản đồ số 41) khu 1 tính hai bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, trường THPT Quan Sơn và đường rẽ ra đến bờ sông Lò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận Khu Bon tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam lư | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận Khu Bon tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc thị trấn Sơn Lư cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường đến hết đất Khu Păng | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường đến hết đất Khu Păng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc thị trấn Sơn Lư cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu Khu Bìn tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính 2 bên đường ra đến bờ Sông Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra 2 bên đường ra đến Sông Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 217 (Thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 217 (Thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra 2 bên đường ra đến Sông Lò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu Khu Bìn tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính 2 bên đường ra đến bờ Sông Lò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc xã Trung Thượng cũ | Đất ở tại nông thôn | 110.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng (cũ) tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng (cũ) tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc xã Trung Thượng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 39.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc xã Trung Thượng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 39.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |