Bảng giá đất Xã Phú Xuân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Phú Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

82 dòng giá22 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Xuân

82 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phú Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các hộ mặt đường từ cuối tuyến đường thuộc địa phận bản Éo đi bản Tân Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Các hộ mặt đường từ cuối tuyến đường thuộc địa phận bản Éo đi bản Tân Sơn Đất thương mại, dịch vụ160.000
Các hộ mặt đường chính trong bảnĐất thương mại, dịch vụ156.000
Các hộ mặt đường chính trong bảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp156.000
Các hộ mặt đường chính đi Bản Phé từ hộ ông Hà Văn Linh đến hết bản MíĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất thương mại, dịch vụ152.000
Các hộ mặt đường chính đi Bản Phé từ hộ ông Hà Văn Linh đến hết bản MíĐất thương mại, dịch vụ152.000
Các đường, ngõ khác trong bản bản MíĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Khu tái định cư bản Sa LắngĐất thương mại, dịch vụ130.000
Các hộ mặt đường chính đi bản Giá từ hộ ông Hà Văn Ninh đến hết bản Giá Đất thương mại, dịch vụ130.000
Các hộ mặt đường chính từ bản Bá, đi bản Vui từ hộ ông Hà Văn Sâm đến đến hết bản VuiĐất thương mại, dịch vụ130.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất thương mại, dịch vụ130.000
Các hộ mặt đường chính trong bảnĐất thương mại, dịch vụ120.000
Các hộ mặt đường chính trong bảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Duyệt đến hộ ông Hà Văn BảoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất thương mại, dịch vụ109.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Duyệt đến hộ ông Hà Văn BảoĐất thương mại, dịch vụ109.000
Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Đinh Văn Chương đến hộ ông Phạm Bá HậnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp105.000
Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ Cao Thị Cúc đến hộ ông Phạm Bá ĐínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp105.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất thương mại, dịch vụ88.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp88.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất thương mại, dịch vụ87.000
Các đường, ngõ khác trong BảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Phú Xuân

Giá VT1 cao nhất
1.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
174.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
82
dòng
Số tuyến đường
22
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Phú Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phú Xuân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp27400.00087.000
Đất thương mại, dịch vụ27400.00087.000
Đất ở tại nông thôn231.000.000220.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Phú Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Xuân đứng thứ 146 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Phú Xuân

Mã bưu chính (zip code)
41917
Doanh nghiệp trên địa bàn
7 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Xuân

19 tuyến đường tại Xã Phú Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường, ngõ bản Mỏ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong Bản
17 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong bản bản Mí
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính đi Bản Phé từ hộ ông Hà Văn Linh đến hết bản Mí
3 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ Cao Thị Cúc đến hộ ông Phạm Bá Đính
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Đinh Văn Chương đến hộ ông Phạm Bá Hận
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Hà Văn Luận đến hộ ông Cao Văn Hoàng (bản Éo)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính trong bản
6 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ bản Bá, đi bản Vui từ hộ ông Hà Văn Sâm đến đến hết bản Vui
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Cấp đến hộ ông Hà Văn Long
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Duyệt đến hộ ông Hà Văn Bảo
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn từ thuỷ điện Hồi Xuân đến cuối bản Tân Sơn mới (bản Tân Sơn)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Khu cầu Suối Éo đến hộ ông Hà Văn Hữu (bản Pan)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Khu tái định cư bản Sa Lắng
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cuối đất xã Hồi Xuân đi xã Phú Lệ tỉnh Thanh hóa
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ hộ ông Cao Văn Mơ đến cầu Suối Éo
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ suối Mướp xã Hồi Xuân đến ngã ba vào bản Giá
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phú Xuân

Giá đất cao nhất tại Xã Phú Xuân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phú Xuân là 1.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 174.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phú Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Phú Xuân xếp thứ 146 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phú Xuân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.