| Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Thành Sơn đến Tràn Bai Căn Thành Sơn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 523 qua địa bàn xã Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 523 qua địa bàn xã Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 348.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An đoạn từ Trường trung học cơ sở đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc Thanh đoạn từ Ngã Ba Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Thanh | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 239.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Ngọc An từ ngã ba cầu Bản đến Trường trung học. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh đến ngã tư Trung tâm xã (Thành Long cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Ngọc An từ ngã ba cầu Bản đến Trường trung học. | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 160.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh đến nhà Thắng Tỉnh giáp Hồ Quèn Kìm | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp ranh xã Thành Tâm đến tiếp giáp đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Cống Đa Bót (nhà ông Thảo) đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522 đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 139.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 139.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Phòng đến nhà ông thông thôn Tân Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh đến nhà Thắng Tỉnh giáp Hồ Quèn Kìm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo. | Đất thương mại, dịch vụ | 113.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Thành Sơn đến Tràn Bai Căn Thành Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến cầu Thành Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |