Bảng giá đất Xã Na Mèo, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Na Mèo, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

74 dòng giá26 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Na Mèo

74 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Na Mèo, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế QuangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ giáp đất bản Xộp Huối đến hết đất bản Na PọngĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 217 bản Xộp Huối đến giáp đất bản Na PọngĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ giáp đất bản Na Pọng đến hết đất bản Cha KhótĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản SonĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa NáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông LuồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản SonĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa NáĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông LuồngĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy)Đất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ giáp đất bản Na Pọng đến hết đất bản Cha KhótĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầuĐất thương mại, dịch vụ74.000
Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp74.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối XumĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp44.000
Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp44.000
Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối XumĐất thương mại, dịch vụ44.000
Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná)Đất thương mại, dịch vụ44.000
Đoạn ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp39.000
Đoạn ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ39.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000

Mặt bằng giá đất Xã Na Mèo

Giá VT1 cao nhất
3.150.000
đồng/m²
Trung vị VT1
174.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
30.000
đồng/m²
Số dòng giá
74
dòng
Số tuyến đường
26
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Na Mèo, giá VT2 bình quân bằng 84,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Na Mèo (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp251.043.00039.000
Đất thương mại, dịch vụ23783.00039.000
Đất ở tại nông thôn223.150.000110.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000

Xã Na Mèo đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Na Mèo đứng thứ 119 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Na Mèo

Mã bưu chính (zip code)
42017
Doanh nghiệp trên địa bàn
19 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Na Mèo

21 tuyến đường tại Xã Na Mèo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đất trong khu tái định cư Sa Ná
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na Mèo
3 dòng · VT1 tới 2.350.000 đ/m²
Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn ngõ ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đoạn từ đất hộ ông Vi Văn Dơi lên khu trường bản Na Mèo
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná)
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na Mèo
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bản Na Pọng đến hết đất bản Cha Khót
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản Son
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầu
3 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bản Xộp Huối đến hết đất bản Na Pọng
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Vi Thị Ten đến sân thể thao bản Na Mèo và hộ ông Vi Văn Áo
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế Quang
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hà Xuân Diêm đến đất bà Lương Thị Tiếng bản Na Mèo
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tấm bản Na Mèo đến hộ ông Lữ Văn Thể bản Na Mèo
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối Xum
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông Luồng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 217 bản Xộp Huối đến giáp đất bản Na Pọng
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa Ná
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Na Mèo

Giá đất cao nhất tại Xã Na Mèo là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Na Mèo là 3.150.000 đồng/m², thấp nhất 30.000 đồng/m², trung vị 174.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Na Mèo đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Na Mèo xếp thứ 119 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Na Mèo theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.