| Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 48.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùng | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (Từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Ún | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường Suối Lóng đi Sài Khao | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 102.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 102.000 | — | — | — | — |
| Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản) | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 94.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | Đất thương mại, dịch vụ | 94.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Đất trong bản Muống 1 | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Đất trong bản Xì Lồ | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |