Đơn giá đất tại Xã Kiên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
181 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) đến cầu Kênh Chính Nam thôn Kiên Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) đến cầu Kênh Chính Nam thôn Kiên Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 565.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh ngã ba Si đến Cầu Kênh Chính (xã Kiên Thọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh ngã ba Si đến Cầu Kênh Chính (xã Kiên Thọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Đức Thịnh qua thôn 11 đến giáp thôn Xuân Thành | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Bình làng Xuân Thành đến cầu đội 10 Nông trường Sông Âm | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chân dốc Trám đường 15 A (cũ) làng Thọ Liên đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) đến giáp xã Lam Sơn (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) đến giáp xã Lam Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 15 A (cũ) nhà ông Hữu Năm xóm 1 Thọ Phú đến nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đội 10 Nông trường Sông âm đến cầu suối Than giáp đất xã Xuân Châu | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh chân dốc Trường Lào đi làng Xuân Thành - Thọ Sơn | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Hải Thành Công đến nhà ông Cao Quán làng Xuân Thành | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba 15 A (cũ) giáp bà Sơn Thọ Phú đến đội 1 Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ làng Thượng giáp xã Nguyệt Ấn qua cầu Mui đến giáp xã Thường Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Trọc Kiên Minh đến cây xăng Thọ Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đường ngã tư từ đường Hồ Chí Minh đi làng Đức Thịnh đến ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đến dốc đá thôn Minh Hòa | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoan thôn Mui đến nhà bà Sơn thôn Minh Lải | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhàn (đường Hồ Chí Minh) đến nhà ông Đinh Công Vinh thôn Thọ Liên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường Mầm non đến nhà ông Bùi Văn Bảo thôn Thọ Phú | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hồ Áng Bòn Hồ Chí Minh làng Thọ Phú đến nhà ông Đàm xóm 2 làng Thọ Phú | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú đến nhà bà Sơn 15 A (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến sân vận động làng Đức Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến nhà ông Bùi Văn Thái | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Ân làng Thọ Liên đến nhà ông Nấng giáp làng Thành Công | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường 15 A (cũ) nhà ông Hiến xóm 2 làng Thọ Liên đến xóm 3 làng Thọ Liên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Thành xóm 4 làng Thành Sơn đến đền Lê Lai đến ngã ba nhà ông Tính Thẩm Thành Sơn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tráo làng Thành Sơn giáp đất làng Môn Tía xã Nguyệt Ấn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Cao làng Kiên Minh đến sân vận động làng Kiên Minh | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thanh Làng Bái đến suối Cồn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuân làng Bào đến bà Phượng làng Bào | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Biên Làng Trạc đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh vào khu di tích lịch sử Lam Kinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Hồ Công thôn Thành Công | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Lương Bằng đến nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hà Công Tố làng Thọ Liên đến nhà ông Bùi Văn Hạ xóm 3 làng Thọ Liên | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng 11 đến dội 11 Nông trường Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Thảo Thọ Liên - Kiên Thọ | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến ngã Ba làng Bái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến ngã Ba làng Bái | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Kiên Thọ, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 61 | 2.500.000 | 200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 60 | 652.000 | 65.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 55 | 652.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiên Thọ đứng thứ 126 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiên Thọ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
39 tuyến đường tại Xã Kiên Thọ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .