Đơn giá đất tại Xã Hoạt Giang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
262 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường Lô 2 Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường Cao Đông thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 195.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc | Đất thương mại, dịch vụ | 195.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Vân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 195.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Vân Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Vân Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 173.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Vân Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 156.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 129.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoạt Giang, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 94 | 3.250.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 84 | 3.900.000 | 120.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 79 | 10.000.000 | 900.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoạt Giang đứng thứ 66 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoạt Giang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
69 tuyến đường tại Xã Hoạt Giang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .