Đơn giá đất tại Xã Hóa Quỳ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
168 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Mài | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ 95 đến (thửa số 220 và 289, tờ bản đồ 94) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp đến thôn Làng Sao | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Mài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ 95 đến (thửa số 220 và 289, tờ bản đồ 94) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp đến thôn Làng Sao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 59.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
Tại Xã Hóa Quỳ, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 57 | 1.480.000 | 52.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 53 | 1.480.000 | 59.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 53 | 3.700.000 | 130.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hóa Quỳ đứng thứ 113 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hóa Quỳ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
50 tuyến đường tại Xã Hóa Quỳ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .