Bảng giá đất Xã Hiền Kiệt, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hiền Kiệt, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

77 dòng giá26 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hiền Kiệt

77 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hiền Kiệt, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đoạn đường bản BóĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Các đoạn đường bản ChạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng CămĐất thương mại, dịch vụ109.000
Các đoạn đường bản BóĐất thương mại, dịch vụ109.000
Các đoạn đường bản ChạiĐất thương mại, dịch vụ109.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất ở tại nông thôn100.000
Các đoạn đường, ngõ bản SanĐất thương mại, dịch vụ87.000
Các đoạn đường, ngõ bản Lớp HaiĐất thương mại, dịch vụ87.000
Các đoạn đường, ngõ bản SanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Các đoạn đường, ngõ bản Lớp HaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bảnĐất thương mại, dịch vụ65.000
Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bảnĐất thương mại, dịch vụ65.000
Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp65.000
Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp65.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, HoĐất thương mại, dịch vụ43.000
Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bảnĐất thương mại, dịch vụ43.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất thương mại, dịch vụ43.000
Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, HoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp43.000
Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp43.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp43.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp35.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất thương mại, dịch vụ35.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Hiền Kiệt

Giá VT1 cao nhất
900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
196.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
77
dòng
Số tuyến đường
26
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hiền Kiệt, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hiền Kiệt (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp25326.00035.000
Đất thương mại, dịch vụ25326.00035.000
Đất ở tại nông thôn22900.000100.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Hiền Kiệt đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hiền Kiệt đứng thứ 149 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hiền Kiệt

Mã bưu chính (zip code)
41913
Doanh nghiệp trên địa bàn
10 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hiền Kiệt gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hiền Chung

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hiền Kiệt

21 tuyến đường tại Xã Hiền Kiệt có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đoạn đường, ngõ bản San
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đoạn đường bản Bó
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các đoạn đường bản Chại
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các đoạn đường bản Chiềng Hin
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các đoạn đường bản Poong 1
3 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các đoạn đường bản Poong 2
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ
3 dòng · VT1 tới 610.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong bản
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt
3 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hiền Kiệt

Giá đất cao nhất tại Xã Hiền Kiệt là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hiền Kiệt là 900.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 196.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hiền Kiệt đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hiền Kiệt xếp thứ 149 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hiền Kiệt theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hiền Kiệt được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hiền Kiệt hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.