Đơn giá đất tại Xã Hiền Kiệt, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
77 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường bản Bó | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường bản Chại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường bản Bó | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường bản Chại | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường, ngõ bản San | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường, ngõ bản San | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 35.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
Tại Xã Hiền Kiệt, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 25 | 326.000 | 35.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 25 | 326.000 | 35.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 22 | 900.000 | 100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hiền Kiệt đứng thứ 149 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hiền Kiệt gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
21 tuyến đường tại Xã Hiền Kiệt có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .