| “Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long” (Giáp Thạch Thành) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đến đầu cầu cứng Cẩm Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết chợ Cẩm Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết chợ Cẩm Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (khu quy hoạch Đồng Đậu) đi đến giáp Cống Tây (thôn Do Trung) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (cổng chào thôn Do Trung) đến hết đất Hồ ông Vân (thôn Do Trung) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Công ty may) đến giáp đất Trạm biến thế thôn Do Trung | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Sân Bóng đi đến nhà ông Kỳ Dung (thôn Phúc Tân) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ 28 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2. | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ chân Dốc con thôn Phúc Tân đến giáp đường Phú - Long thôn Hoàng Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến giáp xã Cẩm Phú Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến giáp xã Cẩm Phú Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng Vĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 430.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo tính từ ngã ba Sân bóng (cũ) trường THPT Cẩm Thủy 2 đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Tân (hướng ra Quốc lộ 217) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc (giữ nguyên) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân - Phú - Long, Đoạn Ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long đến ngã ba thôn Long Tiến (Ông Lưu) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 287.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm Long | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m -5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| “Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Sân Bóng đi đến nhà ông Kỳ Dung (thôn Phúc Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ 28 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2. | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Sân Bóng đi đến nhà ông Kỳ Dung (thôn Phúc Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ 28 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long | Đất thương mại, dịch vụ | 209.000 | — | — | — | — |