Bảng giá đất Xã Bát Mọt, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Bát Mọt, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

56 dòng giá19 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bát Mọt

56 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bát Mọt, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đoạn, ngõ, ngách trong xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp42.000
Các đoạn, ngõ, ngách trong xãĐất thương mại, dịch vụ42.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Bát Mọt

Giá VT1 cao nhất
600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
56
dòng
Số tuyến đường
19
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Bát Mọt, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bát Mọt (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn18600.000150.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp17228.00042.000
Đất thương mại, dịch vụ16228.00042.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Bát Mọt đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bát Mọt đứng thứ 156 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Bát Mọt

Mã bưu chính (zip code)
42212
Doanh nghiệp trên địa bàn
4 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bát Mọt

16 tuyến đường tại Xã Bát Mọt có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn, ngõ, ngách trong xã
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Lang Văn Quýnh thôn Chiềng (thửa số 43, tờ bản đồ số 57) đến hết khu dân cư thôn Phống xã Bát Mọt.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn đường từ Quốc lộ 47 cổng chào thôn Cạn đi thôn Ruộng
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ Đồn Biên phòng đến (thửa 05, tờ bản đồ 51) Trạm Biên phòng xã Bát Mọt (thửa số 212, tờ bản đồ số 51)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Duẩn thôn cạn (thửa 330, tờ bản đồ 56) đến Đồn Biên phòng (thửa 215, tờ bản đồ 51), xã Bát Mọt
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Khăm thôn Cạn (thửa 82, tờ bản đồ 56) đến nhà ông Duẫn thôn Cạn (thửa 330, tờ bản đồ 56) thôn Cạn, xã Bát Mọt
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Luyện thôn Chiềng (thửa 7, tờ bản đồ 58) đến nhà ông Khăm (thửa 82, tờ bản đồ 56) thôn Cạn xã Bát Mọt
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Yên Nhân đến nhà ông Luyện (thửa 7, tờ bản đồ 58) thôn Chiềng xã Bát Mọt
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lang Văn Huế thôn Vịn (thửa 220, tờ bản đồ 160) đến nhà ông Lang Văn Quý (thửa 69, tờ 159) đường đi cây di sản
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lang Văn Lét (thửa 179, tờ bản đồ 117) thôn đục đến đường Vành đai.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Vi Văn Chung thôn Vịn (thửa 256, tờ bản đồ 160) đi Trường Tiểu học 2 thôn Vịn
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Đục đến hồ Băng Lươm thôn Vịn
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lang Đình Khuyên thôn Vịn (thửa 93, tờ bản đồ 160) đến nhà ông Lang Văn Liên (b) thôn Vịn (thửa 93, tờ bản đồ 160)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lang Đình Long thôn Chiềng (thửa số 19, tờ bản đồ số 72) đến nhà ông Lang Văn Quý (thửa số 675, tờ bản đồ số 72) thôn Chiềng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Xuân Phòng thôn Khẹo (thửa số 39, tờ bản đồ số 66) đến nhà ông Vi Văn Ngọc (thửa số 46, tờ bản đồ 66) thôn Khẹo
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bát Mọt

Giá đất cao nhất tại Xã Bát Mọt là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bát Mọt là 600.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bát Mọt đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Bát Mọt xếp thứ 156 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bát Mọt theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.