Đơn giá đất tại Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
203 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đường liên xã vào đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà Nhánh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông Cử | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Nghi | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông An đến hộ ông Thủy | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông Giấy | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Giống đến hộ ông Quy | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Hiền | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoá | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông Hương | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà Gái | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông Tư | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Lô 2 Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.110.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ Hẻn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đê Sông Hoàng từ giáp xã Tiến Nông cũ đến giáp xã Đồng Tiến | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã vào đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Cao đến hộ bà Liệu | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Cao đến hộ bà Liệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu đến hộ ông Ngãi | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ Hẻn | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông Hồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu đến hộ ông Ngãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ Hẻn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà Tần | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà Tần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông Sỷ | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 389.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 389.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 389.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 389.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 389.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông Sỷ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
Tại Xã An Nông, giá VT2 bình quân bằng 73,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 68 | 2.925.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 67 | 11.000.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 65 | 3.600.000 | 127.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Nông đứng thứ 60 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Nông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
57 tuyến đường tại Xã An Nông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .