Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Lò giết mổ gia súc hết đường Lương Đình Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Đặng Quang đến thửa 17, tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 10, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18, tờ bản đồ 195 (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 36, tờ bản đồ 85 đến thửa 38, tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 4.663.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại Tổ dân phố 4 đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiện Thuật | Đoạn từ thửa số 90 tờ bản đồ số 213 đến ngang thửa đất số 89 tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiện Thuật | Đoạn từ sau lô 1 đường Lý Thái Tổ (thửa 100 tờ bản đồ số 222) đến thửa 13, 27 tờ bản đồ số 222 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiện Thuật | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa số 59, 61 tờ bản đồ số số 211) đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Diệu | Đoạn từ thửa số 30, 35 tờ bản đồ số 248 đến thửa số 1 tờ bản đồ số 238 ; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18, tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52, tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.435.000 | — | — | — | — |
| Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đoạn từ thửa 70 mảnh bản đồ 71 về phía Nam đến hết phố, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) đến thửa số 68, 70 tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Lý Nam Đế | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) đến thửa 73 tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Phố Phạm Văn Huy, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư. | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ thửa 10 tờ bản đồ 56 về phía Đông đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo: Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4 tờ bản đồ 64 về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, tờ bản đồ số 57, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Phố Nguyễn Hựu Bình, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam đến hết khu dân cư. | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Các đường còn lại Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo (từ thửa 2, tờ bản đồ 80 về phía Đông đến hết khu dân cư) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Các đường còn lại Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ): Từ các đường trục đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 86 tờ bản đồ 62 về phía Tây Bắc đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 45 tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 35 tờ bản đồ 62 | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 50 tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 62 tờ bản đồ 62 | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ 98 đến thửa 87, tờ bản đồ 98, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư (nối đường Trần Bình Trọng): Từ thửa 65 tờ bản đồ 90 đi qua đập Bồ Bồ đến thửa 80 tờ bản đồ 90 Tổ dân phố 6, 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu về phía Tây đến thửa 44 tờ bản đồ 90 phường Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 41, tờ bản đồ 77 đến thửa 46, tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124, tờ bản đồ số 84) đến giáp Phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa 90, tờ bản đồ số 253 (giáp Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo) đến thửa 79, tờ bản đồ 253; Tổ dân phố 1 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ 220 và thửa 75, tờ bản đồ 221) đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn | Từ thửa 6 tờ bản đồ số 317 đến thửa 43 tờ bản đồ số 317 (ngõ 3 đường Hai Bà Trung); từ thửa 30 tờ bản đồ số 318 đến thửa 113, thửa 138 tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.290.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 63) đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, 26, tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137, tờ bản đồ số 76 và thửa 138,tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94,tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.185.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 42, tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.185.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.185.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Từ Thức qua đường Nối Bỉm Sơn 6: Từ thửa 43,tờ bản đồ số 294 về phía Nam đến hết khu dân cư. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Nguyễn Tri Phương, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 4.069.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ đường Cù Chính Lan từ thửa 8 tờ bản đồ 98 đến giáp phố Trần Đại Nghĩa, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 phố Trần Đại Nghĩa từ thửa 29, tờ bản đồ 98 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Phố Trần Quang Khải: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36 tờ bản đồ số 221) đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114 tờ bản đồ số 221); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Cẩn | Nhánh rẽ sau lô 1 đường Bà Triệu từ thửa 110 tờ bản đồ 249 đến thửa 10 (ngang thửa 47) tờ bản đồ 249 (đường Nguyễn Du), Tổ dân phố 1 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ba Dội: | phố Xuân Diệu: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu đến thửa 70, 71 tờ bản đồ số 249; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiện Thuật | Đoạn từ thửa số 94, 117 tờ bản đồ số 212 đến thửa số 101 tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Cẩn | Đoạn từ giáp đường Bà Triệu đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn: | Đoạn nhánh rẽ xuống Đền Rồng từ thửa số 14 và thửa 34, tờ bản đồ số 102, đến thửa số 1 và thửa 7, tờ bản đồ số 101; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường trong khu dân cư có mặt đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 36, tờ bản đồ 85 đến thửa 38, tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.886.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.886.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .