Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà bà Cuông - thôn Thanh Châu (thửa 129 tờ bản đồ số 27 đến thửa 306 tờ bản đồ số 18) | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-A 11 đến LK-A 20, Từ Lô LK-B 01 đến lô LK-B09, Từ lô LK-C 13 đến lô LK-C 20, Từ lô LK-D 03 đến LK-D 05, Từ Lô LK- E 01 đến lô LK-E 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Nhà ông Định (Đồng Minh) đến giáp nhà ông Hùng (Đồng Minh) (thửa 326 tờ bản đồ số 28 đến thửa 122 tờ bản đồ số 28) | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Thu Nông (Tào Sơn) đến Quan (Tào Sơn) (thửa 123 tờ bản dồ số 31 đến thửa 9 tờ bản đồ số 31) | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Lê Thị Mịch đến nhà ông Trần Văn Thảo (từ thửa 188 tờ 23 đến thửa 244 tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Tiến Nghinh đến nhà ông Lê Duy Hay (Từ thửa 123 tờ 20 đến thửa 175 tờ số 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Tần đến nhà ông Trần Ngọc Sơn (từ thửa 168 tờ 15 đến thửa 149 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Viết Hậu đến nhà ông Nguyễn Văn Long (từ giáp thửa 284 tờ 5 đến thửa 55 tờ 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Minh đến nhà ông Bùi Văn Nhạn (từ thửa 92 tờ 5 đến thửa 89 tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vũ Hữu Hồng đến nhà ông Vũ Minh Trọng (Từ thửa 22 tờ 6 đến thửa 35 tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông: Đoạn tiếp theo từ giáp Tổ dân phố Hồng Phong (thửa 424 tờ bản đồ số 10) đến giáp nhà ông Lê Huy Thành (thửa 83 tờ bản đồ số 13-BĐTBĐ xã Triêu Dương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Thêu (Tào Sơn) đến nhà bà Duệ (Thanh Sơn) (Từ thửa 56, tờ bản đồ số 36 đến thửa 23, tờ bản đồ số 36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà văn hóa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) (thửa LNK 307 đến thửa 303 TBĐ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.009.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà bà Loan - thôn Sơn Hạ (thửa 113 tờ bản đồ số 14 đến thửa 287 tờ bản đồ số 14) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ nhà ông Tuấn Thông đến nhà ông Trọng - thôn Sơn Thượng (thửa 402 tờ bản đồ số 15 đến thửa 443 tờ bản đồ số 15) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Sỹ Thư đến nhà bà Lê Thị Bình (từ thửa 60 tờ 5 đến thửa 93 tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Nhà ông Thanh (Tào Sơn) đến nhà ông Tiến Xuân (Tào Sơn) (thửa 103 tờ bản đồ số 31 đến thửa 26 tờ bản đồ số 31) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Phúc (Tào Sơn) đến Ao Đặp (Tào Sơn) (thửa 109 tờ bản đồ số 31 đến thửa 37 tờ bản đồ số 31) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Phan Văn Toàn đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 322 TBĐ số 08 đến thửa 339 TBĐ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Đức đến nhà ông Lê Công Phẩm (từ thửa 134 tờ 15 đến thửa 155 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Vũ Minh Trọng đến nhà ông Lê Duy Quang (Thửa 45 tờ 12 đến thửa 85 tờ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông: Từ giáp đường vào Chùa Phúc Long đến hết Tổ dân phố Hồng Phong (thửa 424 tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Khích (Nhật Tân) đến nhà ông Tạo (Tào Sơn) (từ, tờ bản đồ số 01, tờ bản đồ số 42 đến thửa 03, tờ bản đồ số 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông: Đoạn tiếp theo từ nhà ông Lê Huy Thành (thửa 83 tờ bản đồ số 13-BĐTBĐ xã Triêu Dương) đến giáp xã Thanh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà Bà Hạ - thôn Trung Sơn (Thửa 19, tờ bản đồ số 16 đến thửa 01, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Đình Sơn đến nhà ông Lê Viết Hậu (từ thửa 307 tờ 5 đến thửa 284 tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Nhà ông Thanh Bằng (Phượng Cát) đến giáp nhà ông Thảo (Đồng Minh) (thửa 12 tờ bản đồ số 29 đến thửa 570 tờ bản đồ số 23 | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Thắm đến nhà ông Phùng Sỹ Lý (Từ thửa 66 tờ 15 đến thửa 57 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.837.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Đình Xuân Hội đến đê Biển (thửa BHK 432 TBĐ số 24 đến thửa LNK 297 TBĐ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Trần Quốc Dũng đến giáp Đê Biển (thửa 184 TBĐ số 24 đến thửa 184 TBĐ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) đến giáp đê Biển (thửa 242 đến thửa 234 TBĐ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà Trần Văn Doãn đến nhà ông Lê Văn Nho (từ giáp thửa 11 tờ 23 đến thửa 13 tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Duy Hay đến đường Nguyễn Anh Trỗi (Từ thửa 177 đến thửa 67 tờ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số 01 đến lô 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Bình đến nhà ông Lê Viết Minh (Nam Thành) (từ thửa 242 tờ 17 đến thửa 185 tờ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Nguyễn Văn Các (thửa 360 tờ 12) đến nhà ông Trương Công Cường (thửa 18 tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Ngọc Thu (thửa 23 tờ 17 đến nhà ông Hoàng Văn Vệ (thửa 423 tờ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Viết Diệp (thửa 69 tờ 11) đến nhà ông Phùng Tiến Biên (thửa 78 tờ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu đến nhà bà Lê Thị Kính (từ thửa 88 tờ 5 đến thửa 23 tờ 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.598.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Trương Công Quân (thôn Đông Thắng) (thửa 55 đến thửa 16 TBĐ số 27 và đến thửa 444 TBĐ số 24 và đến thửa 600 TBĐ số 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Khắc Thống (thôn Hòa Bình) đến nhà bà Hồ Thi Hồng (thôn Liên Thành) (thửa 130 TBĐ số 21 đến thửa 182 TBĐ số 21 và đến thửa 171 TBĐ số 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngô Đức Thao đến nhà ông Nguyễn Hữu Thường (thôn Thanh Bình) (thửa 487 TBĐ số 20 đến thửa 190 TBĐ số 22) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Giáp Trạm y tế xã đến nhà ông Thảo (Đồng Minh) (Thửa 374, tờ bản đồ số 28 đến thửa 329, tờ bản đồ số 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| UBND xã đến nhà ông Sáng Châu (Nhật Tân) (Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 32 đến thửa 399, tờ bản đồ số 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông: Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến đường vào Chùa Phúc Long (từ thửa 174 tờ 11 đến thửa 280 tờ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Trần Thế Phú (thửa 306 tờ 17) đến giáp phường Hải An cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Lê Đình Dùng (thửa 192 tờ 17) đến nhà bà Lê Thị Xinh (thửa 4 tờ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tình) đến nhà ông Lương Tiến Hùng (từ thửa 43 tờ 11 đến thửa 19 tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Duy Hay đến đường Nguyễn Anh Trỗi (Từ thửa 177 đến thửa 67 tờ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Duy Bóng đến giáp Biển Tổ dân phố Nam Thành (từ giáp thửa 255 đến giáp biển Tổ dân phố Nam Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .