Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường ngang còn lại của MBQH 4884 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 369 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 93 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 15 Phùng Khắc Khoan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngang, dọc còn lại trong Tổ dân phố Mật Sơn 1;2;3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| > 100 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa thôn đến nhà ông Nhởn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2590 các đường ngang dọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 421 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 229 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 39 Bến Ngự: Từ đường bến Ngự đến đường Trần Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11 Đình Giáp Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 533 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 140 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 80, 92, 132, 160 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 724 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 181 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 161 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 135 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 129 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 119 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 36 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 175 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đầu ngõ <= 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 74 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 46 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 42 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 38 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu ngõ 149 đến số nhà 18/149 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Ngách 04 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 229 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Kim Đồng (thuộc MBQH 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngách của ngõ 11 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngách của ngõ 35 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 50, 60, 34, 02, 26, 16 Lò Chum | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 631 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang nối Trần Văn Ơn và Bùi Sỹ Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc đến Nhà văn hóa Mật Sơn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .