Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 25 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 38 từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ngô Từ đến số nhà 32/109 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 04, 36, 45, 33 Cầm Bá Thước | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 71,75,87, ngách 19/28 Ngô Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 204 Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 223 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 207 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 66 Tô Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 79 Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 61 Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 46 Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 69 Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 139, 112 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 130, 146, 154, 190, 202, 208 Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu tập thể Thủy sản) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 53 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK Rau quả) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 42 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 28 Lê Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 92 Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 24, 38, 19 Dương Đình Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 8 Dương Đình Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 6 Dương Đình Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| MBQH 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 13 Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 628 Quang Trung 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 670 Quang Trung 2 (đến giáp khu ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 686 Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 282 Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 281 Quang Trung 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 379 Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 351 Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 32 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 116 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Khu tập thể công ty 480 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 52 Lương Hữu Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 44 Lương Hữu Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 32 Lương Hữu Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Lương Hữu Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .